| STT | Họ và Tên | Năm sinh | Địa chỉ thường trú | Tư cách thành viên | Học hàm/ Học vị/ Bằng cấp | Chuyên ngành |
| 1 | Trương Hòa | 1972 | Tổ 3, ấp 4 Xuân Hưng, Xuân Lộc, Đồng Nai | Chủ nhiệm bộ môn | | Phong Thủy, Cảm Xạ |
| 2 | Lương Nguyên Ngọc | 1982 | Số nhà C14-Khu tái định cư LK9a, LK9B, X7 Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội | Phó chủ nhiệm bộ môn | Thạc Sĩ | Kinh Tế |
| 3 | Hà Vũ Minh | 1982 | Thôn Qui Hậu, xã Hòa Trị, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên | Thành Viên | Thạc Sĩ | Kinh Tế |
| 4 | Lê Văn Ân | 1975 | 5F, Tổ 01, Ấp Thanh Đức, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long | Thành Viên | Cử Nhân | Kinh Tế |
| 5 | Nguyễn Quốc Việt | 1982 | 96 đường 6, P.Bình Trưng Tây, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh | | Cử Nhân | Kiến Trúc |
| 6 | Ngô Đức Vĩnh | 1973 | Tổ 18, Cầu Giấy, Hà Nội | Thành Viên | Tiến Sĩ | Công nghệ thông tin |
| 7 | Nguyễn Đức Thành | 180 | CT1, CC Kim Thi, Khối 1, P.Quán Bàu, TP Vinh, Nghệ An | Thành Viên | Tiến Sĩ | Toán học |
| 8 | Nguyễn Văn Đoàn | 1959 | 242/2B Nguyễn Xí, Phường 13, Q.Bình Thạnh, TP HCM | Thành Viên | Thạc Sĩ | Kinh Tế |
| 9 | Nguyễn Hồng Anh | 1965 | 11/591 Thiên Lôi, Vĩnh Niệm, Lên Chân, Hải Phòng | Thành Viên | Cử Nhân | Quân Sự |
| 10 | Đỗ Thuận Hải | 1984 | LK7-14, Khu phức hợp Thủy Vân GDD1, Tổ dân phố Xuân Hòa, Phường Thủy Vân, TP.Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Thành Viên | Cử Nhân | |
| 11 | Nguyễn Đức Phong | 1982 | Xóm 1, Thôn Tiền Liệt, xã Tân Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương | Thành Viên | Cử Nhân | |
| 12 | Hoàng Duy Thắng | 1981 | Số 16 Phố Nguyễn Công Truyền, Xã Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh | Thành Viên | Thạc Sĩ | |
| 13 | Phạm Hùng Đức | 1974 | 22 Phan Trung, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai | Thành Viên | Tiến Sĩ | |
| 14 | Bùi Duy Hưng | 1967 | 3X Cư xá Phúc Hải, KP.4, P.Tân Triều, T. Đồng Nai. | Thành Viên | Cử Nhân | Kinh Tế |
| 15 | Trương Quang Ninh | 1993 | Xã Thọ Phong, Quảng Ngãi | Thành Viên | Cử Nhân | |
| 16 | Đỗ Hải Bình | 1972 | Số 939 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Vân Giang, Tỉnh Ninh Bình | | | |
| 17 | Phạm Bằng Giang | 1975 | Phố Đại Phong, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Thành Viên | Thạc Sĩ | Quản lý khoa học công nghệ |
| 18 | Nguyễn Khánh Ly | 1993 | 39A ngõ158 Trương Định, Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội | Thành Viên | 12/12 | Phong thủy, Cảm Xạ |
| 19 | Lê Hồng Quân | 1978 | Số 9 Tổ 27 TT V.Công, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội | Thành Viên | Cử Nhân | Công nghệ thông tin |
| 20 | Dương Văn Hưởng | 1980 | Mỹ Sơn, Cẩm Lý, Lục Nam, Bắc Giang | Thành Viên | 12/12 | |
| 21 | Nguyễn Thị Thuyên | 1987 | Khu phố Sơn Hà, Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai | Thành Viên | 7/12 | |
| 22 | Nguyễn Kim Minh Tâm | 1975 | 11 Phan Bội Châu, Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Thành Viên | Cử Nhân | Y học cổ truyền |
| 23 | Nguyễn Hồng Lê | 1992 | Khu phố Sơn Hà, Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai | Thành Viên | 12/12 | Kinh Doanh |
| 24 | Nguyễn Thị Bích Thuận | 1983 | Tổ 2, Phường Long Biên, Tp.Hà Nội | Thành Viên | Cử Nhân | Công nghệ thực phẩm |
| 25 | Trần Trọng Hiệp | 1988 | P106, Tổ 1, Phường Tương Mai, Tp.Hà Nội | Thành Viên | Kỹ Sư | |
| 26 | Vũ Tiến Thuật | 1982 | Thôn Tiến Thịnh, Xã Yên Lãng, TP.Hà Nội | Thành Viên | Kỹ Sư | Cơ khí- Môi trường |
| 27 | Phạm Thanh Nam | 1985 | 25/9b Đường số 25, KP 7, P.Cát Lái, Tp.Hồ Chí Minh | Thành Viên | Kỹ Sư | Hàng hải |
| 28 | Lê Thị Liên | 1969 | Hà Châu, Phú Bình, Thái Nguyên | Thành Viên | | |
| 29 | Nguyễn Xuân Thảo | 1972 | Số 43 LK39 KĐT mới Vân Canh, Xã Sơn Đồng, TP. Hà Nội | Thành Viên | Kỹ Sư | Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| 30 | Võ Trường Kha | 1992 | Ấp Định Phước, Xã Trường Thành, TP. Cần Thơ | Thành Viên | Cử Nhân | Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| 31 | Trần Thị Phương | 1981 | 482/7 Nguyễn Phước Nguyên, tổ dân phố Thuận An 1, Phường An Khê, Đà Nẵng | Thành Viên | Cử Nhân | Kinh tế |
| 32 | Nguyễn Đăng Bình | 1969 | Tổ 13, Đức Xuân, Tp. Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn | Thành Viên | | Cảm Xạ |
| 33 | Vòng Còng Dí | 1984 | Tổ 4, Ấp 7 Xuân Tây, Cẩm Mỹ, Đồng Nai | Thành Viên | 12/12 | Kinh Doanh |
| 34 | Lê Ngọc Tuấn | 1985 | Số 8 ngách 102 ngõ 205 Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Hà Nội | Thành Viên | Cử Nhân | Bất động sản |
| 35 | Nguyễn Bằng Luân | 1993 | 40 Trần Khánh Dư, P. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng | Thành Viên | Trung Cấp | Dược Sỹ |
| 36 | Phạm Quang Học | 1982 | Tổ dân phố Chơn Tâm 3, Phường Hòa Khánh, TP.Đà Nẵng | Thành Viên | | Kinh Doanh |
| 37 | Vũ Thị Lệ Thu | 1986 | 14A đường 41, Ấp Bình An, Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh | Thành Viên | Cử Nhân | Thực phẩm, Tâm lý học |
| 38 | Nguyễn Văn Hân | 1971 | 336 tổ 37, Phường Tương Mai, Tp. Hà Nội | Thành Viên | Thạc Sĩ | Quản lý bệnh viện và Hình ảnh y học |
| 39 | Nguyễn Văn Mai | 1979 | xã Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang | Thành Viên | Cử Nhân | ĐH Sư Phạm Mỹ Thuật |
| 40 | Trần Công Quốc | 1970 | 68 Bắc Đẩu, Phường Hải Châu, TP.Đà Nẵng | Thành Viên | Cử Nhân | Kinh Tế |